Từ
平方
Ý nghĩa bằng Tiếng Việthình vuông (ví dụ: mét, hình vuông)
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
平凡
heibon
thông thường, tầm thường
N2
平野
heiya
cánh đồng rộng, bằng phẳng
N2
方角
hougaku
phương hướng, hướng, phương vị
N2
方言
hougen
phương ngữ
N2
方針
houshin
phương châm, chính sách, định hướng
N2
方程式
houteishiki
phương trình
N2
方面
houmen
phương hướng, khu vực
N2
行方
yukue
nơi ở của một người
N3
一方
ippou
một mặt, mặt khác
Kanji