Từ
平野
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtcánh đồng rộng, bằng phẳng
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
視野
shiya
tầm nhìn, tầm nhìn
N1
平常
heijou
bình thường, thông thường
N1
平方
heihou
hình vuông (ví dụ: mét, hình vuông)
N1
野外
yagai
cánh đồng, vùng ngoại ô, không khí thoáng đãng, vùng ngoại ô
N1
野心
yashin
tham vọng, khát vọng
N1
野生
yasei
hoang dã
N1
平たい
hiratai
bằng phẳng, phẳng lì, cân bằng
N2
水平
suihei
ngang, ngang
N2
水平線
suiheisen
chân trời
Kanji