Từ
平常
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtbình thường, thông thường
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
正常
seijou
trạng thái bình thường, sự bình thường, bình thường
N1
通常
tsuujou
thông thường, bình thường, thông thường
N1
平方
heihou
hình vuông (ví dụ: mét, hình vuông)
N1
平たい
hiratai
bằng phẳng, phẳng lì, cân bằng
N2
水平
suihei
ngang, ngang
N2
水平線
suiheisen
chân trời
N2
平気
heiki
sự bình thản, điềm tĩnh, thản nhiên
N2
平日
heijitsu
ngày thường, ngày trong tuần
N2
平凡
heibon
thông thường, tầm thường
Kanji