Từ
平常
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtbình thường, thông thường
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
平野
heiya
cánh đồng rộng, bằng phẳng
N3
常識
joushiki
lẽ thường, kiến thức chung
N3
異常
ijou
bất thường, rối loạn
N3
公平
kouhei
sự công bằng, sự vô tư, công lý
N3
平ら
taira
bằng phẳng, phẳng
N3
地平線
chiheisen
đường chân trời
N3
日常
nichijou
hằng ngày, thường nhật
N3
常に
tsuneni
luôn luôn (giống như いつも) (biểu thức bằng văn bản)
N3
非常
hijou
khẩn cấp, bất thường, ngoại lệ
Kanji