Từ
常識
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtlẽ thường, kiến thức chung
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
認識
ninshiki
sự công nhận, nhận thức
N1
正常
seijou
trạng thái bình thường, sự bình thường, bình thường
N1
通常
tsuujou
thông thường, bình thường
N1
平常
heijou
bình thường, thông thường
N1
良識
ryoushiki
ý thức tốt
N2
標識
hyoushiki
biển báo, dấu hiệu
N3
意識
ishiki
ý thức, nhận thức
N3
異常
ijou
bất thường, rối loạn
N3
知識
chishiki
kiến thức
Kanji