Từ
認識
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtsự công nhận, nhận thức
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
公認
kounin
sự công nhận, ủy quyền chính thức
N1
良識
ryoushiki
ý thức tốt
N2
標識
hyoushiki
biển báo, dấu hiệu
N3
常識
joushiki
lẽ thường, kiến thức chung
N3
承認
shounin
sự chấp thuận, công nhận
N3
意識
ishiki
ý thức, nhận thức
N3
確認
kakunin
xác nhận, kiểm tra
N3
認める
mitomeru
công nhận, thừa nhận
N3
知識
chishiki
kiến thức
Kanji