Từ
確認
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtxác nhận, kiểm tra
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N3
会議に先立って資料を確認しておいた
Kaigi ni sakidatte shiryou o kakunin shite oita
Tôi kiểm tra tài liệu trước họp
N4
安全について確認しました。
Anzen ni tsuite kakunin shimashita.
Tôi đã xác nhận an toàn.
N4
その話は本当らしいけどまだ確認していない
Sono hanashi wa hontou rashii kedo mada kakunin shite inai
Câu chuyện đó có vẻ đúng nhưng chưa xác nhận
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
Kanji