Từ
確認
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtxác nhận, kiểm tra
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N2
会議に先立って資料を確認しておいた
Kaigi ni sakidatte shiryou o kakunin shite oita
Tôi kiểm tra tài liệu trước họp
N4
安全について確認しました。
Anzen ni tsuite kakunin shimashita.
Tôi đã xác nhận an toàn.
N3
その話は本当らしいけどまだ確認していない
Sono hanashi wa hontou rashii kedo mada kakunin shite inai
Câu chuyện đó có vẻ đúng nhưng chưa xác nhận
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
公認
kounin
sự công nhận, ủy quyền chính thức
N1
認識
ninshiki
sự công nhận, nhận thức
N1
確信
kakushin
sự tin chắc, niềm tin vững, sự tự tin
N1
確定
kakutei
cố định, quyết định
N1
確保
kakuho
đảm bảo, bảo toàn, chắc chắn có được
N1
確立
kakuritsu
thành lập
N2
確率
kakuritsu
xác suất
N2
的確
tekikaku
chính xác
N2
適確
tekikaku
chính xác
Kanji