Từ
承認
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtsự chấp thuận, công nhận
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
公認
kounin
sự công nhận, ủy quyền chính thức
N1
認識
ninshiki
sự công nhận, nhận thức
N1
承諾
shoudaku
sự đồng ý, thỏa thuận
N1
了承
ryoushou
sự thừa nhận, sự hiểu biết
N2
承る
uketamawaru
(khiêm tốn) nghe, được kể, biết
N3
確認
kakunin
xác nhận, kiểm tra
N3
認める
mitomeru
công nhận, thừa nhận
N4
承知
shouchi
sự đồng ý, sự hiểu biết
Kanji