Từ
承知
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtsự đồng ý, sự hiểu biết
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
旧知
kyuuchi
bạn cũ, tình bạn cũ
N1
承諾
shoudaku
sự đồng ý, thỏa thuận
N1
知性
chisei
trí thông minh
N1
知的
chiteki
trí thức
N1
未知
michi
vẫn chưa được biết
N1
無知
muchi
sự thiếu hiểu biết
N1
了承
ryoushou
sự thừa nhận, sự hiểu biết
N2
承る
uketamawaru
(khiêm tốn) nghe, được kể, biết
N2
知り合い
shiriai
người quen
Kanji