Từ
店員
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtnhân viên cửa hàng
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
動員
douin
huy động
N1
職員
shokuin
nhân viên, nhân sự
N1
従業員
juugyouin
nhân viên, công nhân
N2
工員
kouin
công nhân nhà máy
N2
商店
shouten
cửa hàng, công ty kinh doanh
N2
書店
shoten
hiệu sách
N2
定員
teiin
số lượng nhân sự cố định, năng lực (ví dụ: thuyền)
N2
売店
baiten
cửa hàng, quầy bán hàng
N2
満員
manin
đầy chỗ, không còn chỗ trống, bán hết