Từ
庶務
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtcông việc chung
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
任務
nimmu
nhiệm vụ, sứ mệnh, công việc
N1
業務
gyoumu
kinh doanh, nhiệm vụ, công việc
N1
勤務
kimmu
phục vụ, nghĩa vụ, công việc
N1
職務
shokumu
nhiệm vụ chuyên môn
N1
庶民
shomin
quần chúng, thường dân
N1
税務署
zeimusho
cơ quan thuế
N1
責務
sekimu
trách nhiệm, nghĩa vụ
N1
務まる
tsutomaru
bình đẳng, phù hợp
N2
公務
koumu
công vụ, nhiệm vụ chính thức
Kanji