Từ
張り切る
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtcó tinh thần phấn chấn, tràn đầy sức sống
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
~切れ
~kire
ra khỏi ~
N2
威張る
ibaru
kiêu hãnh, vênh váo
N2
売り切れ
urikire
bán hết
N2
売り切れる
urikireru
sắp được bán hết
N2
思い切り
omoikiri
với tất cả sức mạnh (trái tim), sự cam chịu, sự quyết tâm
N2
思いっ切り
omoikkiri
rất, nhiều, đầy đủ
N2
拡張
kakuchou
sự mở rộng, sự mở rộng
N2
切っ掛け
kikkake
cơ hội, khởi đầu, gợi ý, lý do, động cơ, động lực, dịp
N2
区切る
kugiru
chấm câu, cắt đứt, đánh dấu
Kanji