Từ
強引
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtép buộc, quyết đoán, thúc đẩy
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
引っ越し
hikkoshi
di chuyển (ở, văn phòng, vv), thay đổi nơi cư trú
N2
引っ込む
hikkomu
lùi lại, lún xuống, lõm vào
N2
割引
waribiki
giảm giá
N3
引退
intai
nghỉ hưu, rút lui
N3
引用
inyou
trích dẫn, tham chiếu
N3
強調
kyouchou
nhấn mạnh
N3
強力
kyouryoku
mạnh mẽ, hiệu quả
N3
強盗
goutou
cướp, vụ cướp
N3
強まる
tsuyomaru
mạnh lên
Kanji