Từ
当り
Ý nghĩa bằng Tiếng Việttrúng, thành công
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N3
当たり前
atarimae
đương nhiên, bình thường
N3
当たる
ataru
trúng, đúng
N3
当てる
ateru
đánh trúng, áp dụng, đoán đúng
N3
見当
kentou
ước đoán, phỏng đoán
N3
相当
soutou
đáng kể, tương đương
N3
担当
tantou
phụ trách, đảm nhiệm
N4
適当
tekitou
phù hợp, tùy tiện
N5
お弁当
obentou
cơm hộp, bento
N5
本当
hontou
sự thật, thật
Kanji