Từ
役場
Ý nghĩa bằng Tiếng Việttòa thị chính
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
酒場
sakaba
quán bar, phòng bar
N2
重役
juuyaku
giám đốc, giám đốc điều hành cấp cao
N2
主役
shuyaku
phần dẫn đầu
N2
職場
shokuba
nơi làm việc
N2
登場
toujou
bước vào (trên sân khấu)
N2
広場
hiroba
quảng trường
N2
牧場
bokujou
trang trại (gia súc), đất đồng cỏ
N2
役者
yakusha
diễn viên
N2
役所
yakusho
cơ quan công quyền, công sở, văn phòng hành chính
Kanji