Từ
心当たり
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtcó một số kiến thức về, tình cờ biết được
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
心情
shinjou
tâm lý
N1
心中
shinjuu
tự sát kép
N1
正当
seitou
đúng, đúng hạn, thích hợp
N1
手当
teate
trợ cấp, bồi thường, sự đối đãi
N1
割当
wariate
sự phân bổ, sự phân bổ, hạn ngạch
N1
不当
futou
bất công, không chính đáng, không phù hợp
N1
真心
magokoro
sự chân thành, tận tâm
N1
野心
yashin
tham vọng, khát vọng
N1
良心
ryoushin
lương tâm
Kanji