Từ
心掛ける
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtghi nhớ, cố gắng thực hiện, luôn tâm niệm
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
都心
toshin
trái tim (của thành phố)
N2
話し掛ける
hanashikakeru
đến gần một người, nói chuyện (với ai đó)
N2
引っ掛かる
hikkakaru
bị cuốn vào, bị mắc kẹt trong
N2
見掛け
mikake
hình dáng bên ngoài
N2
呼び掛ける
yobikakeru
kêu gọi, kêu gọi, kêu gọi (đám đông), kêu gọi
N3
心臓
shinzou
tim
N3
心理
shinri
tâm lý
N3
お目に掛かる
ome ni kakaru
gặp kính ngữ
N3
感心
kanshin
khâm phục, cảm phục
Kanji