Từ
急激
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtđột ngột, triệt để
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N3
刺激
shigeki
kích thích, tác động
N3
急速
kyuusoku
nhanh chóng, cấp tốc
N3
急に
kyuu ni
đột nhiên, bất ngờ
N3
激しい
hageshii
dữ dội, mãnh liệt, khốc liệt
N4
急行
kyuukou
tàu nhanh, xe nhanh
N4
特急
tokkyuu
tàu tốc hành đặc biệt
N4
急ぐ
isogu
vội, vội vàng
N4
急
kyuu
khẩn cấp, đột ngột, dốc
N5
急ぎます
isogimasu
vội
Kanji