Từ
急行
Ý nghĩa bằng Tiếng Việttàu nhanh, xe nhanh
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
行き違い
ikichigai
sự hiểu lầm, sự bất đồng
N1
移行
ikou
chuyển sang
N1
準急
junkyuu
tốc hành địa phương (tàu, chậm hơn tốc hành)
N1
徐行
jokou
đi chậm
N1
急かす
sekasu
vội vã, thúc giục
N1
早急
soukyuu
cấp bách
N1
走行
soukou
chạy xe có bánh (ví dụ: ô tô, đi du lịch)
N1
修行
shugyou
theo đuổi kiến thức, rèn luyện, thực hành khổ hạnh
N2
~行
~gyou
dòng, hàng
Kanji