Từ
情無い
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtđáng thương, tội nghiệp, đáng xấu hổ
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
無駄遣い
mudazukai
sự phung phí tiền bạc, tiêu xài hoang phí, chi tiêu vô ích
N1
無断
mudan
không có sự cho phép, không có thông báo
N1
無知
muchi
sự thiếu hiểu biết
N1
無茶
mucha
vô lý, liều lĩnh, quá quắt
N1
無茶苦茶
muchakucha
lộn xộn, rối tung, vô lý
N1
無念
munen
sự thất vọng, tiếc nuối
N1
無能
munou
sự kém hiệu quả, sự kém cỏi
N1
無闇に
muyamini
bừa bãi, vô tội vạ, không suy nghĩ
N1
無用
muyou
vô dụng, không cần thiết, thừa thãi
Kanji