Từ
所在
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtnơi ở
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
在庫
zaiko
kho dự trữ, kho hàng
N1
健在
kenzai
sức khỏe tốt, tốt
N1
自在
jizai
một cách tự do, theo ý muốn
N1
所持
shoji
sở hữu, sở hữu
N1
所属
shozoku
gắn liền với, thuộc về
N1
所定
shotei
cố định, quy định
N1
所得
shotoku
thu nhập
N1
所有
shoyuu
tài sản của một người, quyền sở hữu
N1
不在
fuzai
sự vắng mặt, không có mặt
Kanji