Từ
所定
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtcố định, quy định
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
案の定
annojou
chắc chắn rồi, như thường lệ
N1
所在
shozai
nơi ở
N1
所持
shoji
sở hữu, sở hữu
N1
所属
shozoku
gắn liền với, thuộc về
N1
所得
shotoku
thu nhập
N1
所有
shoyuu
tài sản của một người, quyền sở hữu
N1
制定
seitei
ban hành, thành lập, sáng tạo
N1
設定
settei
sự thành lập, sự sáng tạo
N1
定義
teigi
sự định nghĩa
Kanji