Từ
手入れ
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtsửa chữa, bảo trì
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
手続き
tetsuzuki
thủ tục, quy trình (pháp lý), thủ tục
N2
手拭い
tenugui
(tay) khăn lau
N2
手前
temae
trước đây, bên này
N2
取り入れる
toriireru
thu hoạch, tiếp nhận, nhận nuôi
N2
日の入り
hinoiri
hoàng hôn
N3
収入
shuunyuu
thu nhập, doanh thu
N3
手術
shujutsu
phẫu thuật
N3
手段
shudan
phương tiện, cách thức
N3
助手
joshu
trợ lý, người phụ giúp
Kanji