Từ
手術
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtphẫu thuật
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N3
手段
shudan
phương tiện, cách thức
N3
助手
joshu
trợ lý, người phụ giúp
N3
相手
aite
đối phương, người đối thoại, bạn cùng
N3
握手
akushu
bắt tay
N3
歌手
kashu
ca sĩ
N3
芸術
geijutsu
nghệ thuật, mỹ thuật
N3
選手
senshu
vận động viên, tuyển thủ
N4
美術館
bijutsukan
bảo tàng mỹ thuật
N4
技術
gijutsu
kỹ thuật, công nghệ
Kanji