Từ
手当
Ý nghĩa bằng Tiếng Việttrợ cấp, bồi thường, sự đối đãi
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
手頃
tegoro
vừa phải, tiện dụng
N2
手ごろ
tegoro
tiện dụng, tiện lợi, phù hợp, hợp lý, vừa phải
N2
手帳
techou
sổ tay
N2
手続き
tetsuzuki
thủ tục, quy trình (pháp lý), thủ tục
N2
手拭い
tenugui
(tay) khăn lau
N2
手前
temae
trước đây, bên này
N2
当日
toujitsu
ngày đã định, đúng ngày
N2
当番
touban
đang làm nhiệm vụ
N2
日当たり
hiatari
nơi có nắng, chỗ đầy nắng
Kanji