Từ
手掛かり
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtgợi ý, manh mối, chìa khóa
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
手頃
tegoro
vừa phải, tiện dụng
N2
手ごろ
tegoro
tiện dụng, tiện lợi, phù hợp, hợp lý, vừa phải
N2
手帳
techou
sổ tay
N2
手続き
tetsuzuki
thủ tục, quy trình (pháp lý), thủ tục
N2
手拭い
tenugui
(tay) khăn lau
N2
手前
temae
trước đây, bên này
N2
通り掛かる
toorikakaru
tình cờ đi ngang qua
N2
話し掛ける
hanashikakeru
đến gần một người, nói chuyện (với ai đó)
N2
引っ掛かる
hikkakaru
bị cuốn vào, bị mắc kẹt trong
Kanji