Từ
手掛かり
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtgợi ý, manh mối, chìa khóa
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
見掛け
mikake
hình dáng bên ngoài
N2
呼び掛ける
yobikakeru
kêu gọi, kêu gọi, kêu gọi (đám đông), kêu gọi
N3
手術
shujutsu
phẫu thuật
N3
手段
shudan
phương tiện, cách thức
N3
助手
joshu
trợ lý, người phụ giúp
N3
相手
aite
đối phương, người đối thoại, bạn cùng
N3
握手
akushu
bắt tay
N3
お目に掛かる
ome ni kakaru
gặp kính ngữ
N3
歌手
kashu
ca sĩ
Kanji