Từ
手芸
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtthủ công mỹ nghệ
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
手ごろ
tegoro
tiện dụng, tiện lợi, phù hợp, hợp lý, vừa phải
N2
手帳
techou
sổ tay
N2
手続き
tetsuzuki
thủ tục, quy trình (pháp lý), thủ tục
N2
手拭い
tenugui
(tay) khăn lau
N2
手前
temae
trước đây, bên này
N2
文芸
bungei
văn học, nghệ thuật và văn học
N3
手術
shujutsu
phẫu thuật
N3
手段
shudan
phương tiện, cách thức
N3
助手
joshu
trợ lý, người phụ giúp
Kanji