Từ
手芸
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtthủ công mỹ nghệ
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N3
苦手
nigate
kém (tại), yếu (trong), không thích (của)
N3
拍手
hakushu
tiếng vỗ tay, tràng pháo tay
N4
手袋
tebukuro
găng tay
N4
手伝う
tetsudau
giúp đỡ
N4
運転手
untenshu
tài xế
N5
手伝いましょうか
tetsudaimashou ka
tôi giúp nhé
N5
上手
jouzu
giỏi
N5
上手になりました
jouzu ni narimashita
trở nên giỏi
N5
お手洗い
otearai
nhà vệ sinh
Kanji