Từ
折
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtcơ hội, dịp
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
時折
tokiori
Thỉnh thoảng
N1
折り返す
orikaesu
gập ngược lại, xắn lên, quay trở lại
N1
屈折
kussetsu
uốn cong, thụt, khúc xạ
N1
折衷
secchuu
sự dung hòa, sự pha trộn, chủ nghĩa chiết trung
N2
折角
sekkaku
với rắc rối, với nỗi đau lớn, chờ đợi từ lâu
N3
骨折
kossetsu
gãy xương
N4
折れる
oreru
gãy, gấp lại
N4
折る
oru
bẻ, gấp
Kanji