Từ
折角
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtvới rắc rối, với nỗi đau lớn, chờ đợi từ lâu
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
時折
tokiori
Thỉnh thoảng
N1
折
ori
cơ hội, dịp
N1
折り返す
orikaesu
gập ngược lại, xắn lên, quay trở lại
N1
屈折
kussetsu
uốn cong, thụt, khúc xạ
N1
折衷
secchuu
sự dung hòa, sự pha trộn, chủ nghĩa chiết trung
N2
角度
kakudo
góc
N2
三角
sankaku
hình tam giác, hình tam giác
N2
四角い
shikakui
quảng trường
N2
直角
chokkaku
góc vuông
Kanji