Từ
接する
Ý nghĩa bằng Tiếng Việttham dự (ai đó), liên kết với
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
接触
sesshoku
sự tiếp xúc, sự chạm vào
N1
接続詞
setsuzokushi
sự liên kết
N1
密接
missetsu
kết nối, gần gũi, thân mật
N2
応接
ousetsu
thu nhận
N2
間接
kansetsu
gián tiếp, gián tiếp
N2
接近
sekkin
tiến lại gần, tiến lại gần, đến gần
N2
接続
setsuzoku
sự kết nối, sự kết hợp, sự nối kết, đổi tàu
N3
面接
mensetsu
phỏng vấn
N3
直接
chokusetsu
trực tiếp
Kanji