Từ
放出
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtsự phóng ra, sự phát thải, sự xả ra
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
追放
tsuihou
lưu đày, đày ải
N1
出くわす
dekuwasu
tình cờ gặp, tình cờ gặp
N1
出直し
denaoshi
điều chỉnh, chạm vào
N1
出演
shutsuen
người biểu diễn hàng đầu, xuất hiện trên sân khấu
N1
出血
shukketsu
chảy máu
N1
出現
shutsugen
sự xuất hiện, sự đến
N1
出産
shussan
sinh con
N1
出社
shussha
đến làm việc
N1
出生
shusshou
sinh
Kanji