Từ
文明
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtnền văn minh
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
本文
hombun
văn bản (của tài liệu), nội dung (của bức thư)
N1
明白
meihaku
rõ ràng, hiển nhiên
N1
明瞭
meiryou
sự rõ ràng
N1
明朗
meirou
tươi sáng, rõ ràng, vui vẻ
N2
明くる~
akuru~
tiếp theo, theo sau
N2
明け方
akegata
bình minh
N2
英文
eibun
câu trong tiếng Anh
N2
明明後日
shiasatte
hai ngày sau ngày mai
N2
人文科学
jimbunkagaku
khoa học xã hội, nhân văn
Kanji