Từ
日日
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtngày
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N4
仕事が忙しいのに、毎日日本語を勉強しているのはすごいね
Shigoto ga isogashii noni, mainichi nihongo o benkyou shite iru no wa sugoi ne
Dù bận công việc, học tiếng Nhật mỗi ngày thật đáng nể
N5
毎日日本語を勉強します
Mainichi nihongo o benkyou shimasu
Tôi học tiếng Nhật mỗi ngày
N5
私は毎日日本語を勉強します。
Watashi wa mainichi nihongo o benkyou shimasu.
Tôi học tiếng Nhật mỗi ngày.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
当日
toujitsu
ngày đã định, đúng ngày
N2
日用品
nichiyouhin
nhu yếu phẩm hàng ngày
N2
日課
nikka
thói quen hằng ngày, công việc thường nhật
N2
日当たり
hiatari
nơi có nắng, chỗ đầy nắng
N2
日帰り
higaeri
chuyến đi trong ngày
N2
日陰
hikage
bóng tối
N2
日差し
hizashi
Ánh sáng mặt trời
N2
日にち
hinichi
ngày (của một sự kiện, hành động đã được lên kế hoạch, v.v.), ngày
N2
日の入り
hinoiri
hoàng hôn
Kanji