Từ
日本へ
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtđến Nhật Bản
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N4
来月、日本へ行く予定です。
Raigetsu, Nihon e iku yotei desu.
Tháng tới tôi dự định đi Nhật Bản.
N4
日本へ行ったら、寿司を食べたいです。
Nihon e ittara, sushi o tabetai desu.
Khi đi Nhật, tôi muốn ăn sushi.
N4
日本へ行ったことがありますか。
Nihon e itta koto ga arimasu ka.
Bạn đã từng đi Nhật chưa?
N4
来年日本へ行くことになりました。
Rainen Nihon e iku koto ni narimashita.
Tôi đã được quyết định đi Nhật năm sau.
N4
日本へ行くなら京都を見たほうがいいよ
Nihon e iku nara Kyoto o mita hou ga ii yo
Nếu đi Nhật nên thăm Kyoto
N4
来年日本へ行こうと思っています。
Rainen Nihon e ikou to omotteimasu.
Tôi đang định đi Nhật năm sau.
N5
来週日本へ行きます。
Raishuu nihon e ikimasu.
Tuần tới tôi đi Nhật Bản.
N5
日本へ行きたいです
Nihon e ikitai desu
Tôi muốn đi Nhật Bản
N4
私は日本へ行ったことがあります。
Watashi wa nihon e itta koto ga arimasu.
Tôi đã từng đi Nhật.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
本音
honne
(của một người) ý định thực sự, động cơ
N1
本能
honnou
bản năng
N1
本場
homba
chính gốc, nơi xuất xứ, đích thực
N1
本文
hombun
văn bản (của tài liệu), nội dung (của bức thư)
N1
本名
hommyou
tên thật
N1
日頃
higoro
thường ngày, theo thói quen
N1
日取り
hidori
ngày cố định, ngày đã định
N1
日向
hinata
chỗ có nắng, dưới nắng
N1
日の丸
hinomaru
lá cờ Nhật Bản
Kanji