Từ
未定
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtchưa được xác định, chưa quyết định, đang chờ xử lý
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
未婚
mikon
chưa kết hôn
N1
未熟
mijuku
thiếu kinh nghiệm, chưa có tay nghề, chưa trưởng thành
N1
未知
michi
vẫn chưa được biết
N1
未練
miren
tình cảm còn sót lại, sự gắn bó, sự hối tiếc
N1
判定
hantei
sự phán định, quyết định, phán quyết, kết luận
N2
一定
ittei
cố định, ổn định, đều đặn
N2
肯定
koutei
sự khẳng định, sự tán thành, tính tích cực
N2
指定
shitei
sự chỉ định, sự chỉ định, sự phân công
N2
定規
jougi
(đo lường) thước kẻ
Kanji