Từ
本当
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtsự thật, thật
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N3
彼の努力には本当に感心するものがある
Kare no doryoku ni wa hontou ni kanshin suru mono ga aru
Nỗ lực của anh ấy thật đáng khâm phục
N1
努力してこそ本当の成果が得られる
Doryoku shite koso hontou no seika ga erareru
Chỉ khi nỗ lực mới có kết quả
N3
その話は本当らしいけどまだ確認していない
Sono hanashi wa hontou rashii kedo mada kakunin shite inai
Câu chuyện đó có vẻ đúng nhưng chưa xác nhận
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
台本
daihon
kịch bản
N1
手当
teate
trợ cấp, bồi thường, sự đối đãi
N1
手本
tehon
mô hình, kiểu mẫu
N1
割当
wariate
sự phân bổ, hạn ngạch
N1
不当
futou
bất công, không chính đáng, không phù hợp
N1
本格
honkaku
đúng mức, toàn diện
N1
本館
honkan
tòa nhà chính
N1
本気
honki
sự nghiêm túc, thành ý, thật lòng
N1
本国
hongoku
đất nước của chính mình
Kanji