Từ
本当
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtsự thật, thật
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N3
彼の努力には本当に感心するものがある
Kare no doryoku ni wa hontou ni kanshin suru mono ga aru
Nỗ lực của anh ấy thật đáng khâm phục
N1
努力してこそ本当の成果が得られる
Doryoku shite koso hontou no seika ga erareru
Chỉ khi nỗ lực mới có kết quả
N3
その話は本当らしいけどまだ確認していない
Sono hanashi wa hontou rashii kedo mada kakunin shite inai
Câu chuyện đó có vẻ đúng nhưng chưa xác nhận
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
本質
honshitsu
bản chất, bản chất thực sự, thực tế
N1
本体
hontai
chất, cơ thể, thân cây
N1
本音
honne
(của một người) ý định thực sự, động cơ
N1
本能
honnou
bản năng
N1
本場
homba
chính gốc, nơi xuất xứ, đích thực
N1
本文
hombun
văn bản (của tài liệu), nội dung (của bức thư)
N1
本名
hommyou
tên thật
N2
〜(日本) 式
~(nihon) shiki
phong tục
N2
当てはまる
atehamaru
có thể áp dụng, thuộc (một hạng mục)
Kanji