Từ
来週
Ý nghĩa bằng Tiếng Việttuần tới
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N3
彼の話によると来週から新しい制度が始まるらしい
Kare no hanashi ni yoru to raishuu kara atarashii seido ga hajimaru rashii
Theo anh ấy hệ thống mới bắt đầu tuần sau
N4
来週旅行する予定があります。
Raishuu ryokou suru yotei ga arimasu.
Tôi dự định đi du lịch tuần sau.
N5
来週は暇です。
Raishuu wa hima desu.
Tuần tới tôi rảnh.
N5
来週日本へ行きます。
Raishuu nihon e ikimasu.
Tuần tới tôi đi Nhật Bản.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
出来上がり
dekiagari
hoàn thành, sẵn sàng
N2
出来上がる
dekiagaru
để được hoàn thành, để sẵn sàng
N2
本来
honrai
về cơ bản, tự nhiên, theo bản chất
N2
来日
rainichi
đến Nhật Bản, thăm quan Nhật Bản
N3
週
shuu
tuần
N3
以来
irai
kể từ đó, từ khi
N3
未来
mirai
tương lai
N3
来
rai
sắp tới, tiếp theo
N3
出来事
dekigoto
sự việc xảy ra, sự kiện
Kanji