Từ
正当
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtđúng, đúng hạn, thích hợp
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
正味
shoumi
tịnh (trọng lượng)
N2
正面
shoumen
đằng trước
N2
正方形
seihoukei
quảng trường
N2
正門
seimon
cổng chính, lối vào chính
N2
妥当
datou
thích hợp, thích hợp
N2
突き当たり
tsukiatari
cuối (ví dụ: đường phố)
N2
突き当たる
tsukiataru
chạy vào, va chạm với
N2
当日
toujitsu
ngày đã định, đúng ngày
N2
当番
touban
đang làm nhiệm vụ
Kanji