Từ
正面
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtđằng trước
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N3
面接
mensetsu
phỏng vấn
N3
面倒
mendou
phiền phức, công chăm sóc, sự lo liệu
N3
場面
bamen
cảnh, bối cảnh (ví dụ, trong tiểu thuyết)
N3
表面
hyoumen
bề mặt, bên ngoài, khuôn mặt
N3
不正
fusei
sự bất công, sự bất công
N3
正体
shoutai
bản chất thật
N3
正規
seiki
chính quy
N4
真面目
majime
nghiêm túc, chăm chỉ
N4
正月
shougatsu
năm mới, tết dương lịch
Kanji