Từ
残高
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt(ngân hàng) số dư, số dư
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N3
残す
nokosu
để lại, để dành, giữ lại
N3
高まる
takamaru
tăng lên
N4
残る
nokoru
còn lại, ở lại
N4
高校生
koukousei
học sinh trung học phổ thông
N4
高校
koukou
trường trung học phổ thông
N4
高校; 高等学校
koukou; koutougakkou
trường trung học phổ thông
N4
残念
zannen
đáng tiếc, thất vọng
N5
高い
takai
đắt / cao
N5
高くない
takakunai
không đắt
Kanji