Từ
決心
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtsự quyết tâm, quyết định dứt khoát, sự kiên quyết
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
判決
hanketsu
phán quyết tư pháp, bản án, lời tuyên án, sắc lệnh
N1
否決
hiketsu
bác bỏ, phủ quyết, bị bác qua biểu quyết
N2
可決
kaketsu
phê duyệt, thông qua (ví dụ: kiến nghị, dự luật), thông qua
N2
苦心
kushin
đau đớn, rắc rối
N2
心当たり
kokoroatari
có một số kiến thức về, tình cờ biết được
N2
心得る
kokoroeru
hiểu rõ, nắm vững, am hiểu sâu
N2
心身
shinshin
tâm trí và cơ thể
N2
都心
toshin
trái tim (của thành phố)
N3
心臓
shinzou
tim
Kanji