Từ
点線
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtđường chấm chấm
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
終点
shuuten
ga cuối, điểm dừng cuối cùng (ví dụ: tàu)
N2
重点
juuten
điểm quan trọng, nhấn mạnh, nhấn mạnh
N2
焦点
shouten
tập trung, điểm
N2
水平線
suiheisen
chân trời
N2
線路
senro
đường, đường ray, nền đường
N2
脱線
dassen
chệch hướng, lạc đề
N2
地点
chiten
trang web, điểm trên bản đồ
N2
頂点
chouten
đỉnh, đỉnh
N2
直線
chokusen
đường thẳng
Kanji