Từ
無事
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtan ninh, hòa bình
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
事柄
kotogara
sự việc, vấn đề, vụ việc, hoàn cảnh
N1
事業
jigyou
dự án, sự nghiệp, hoạt động kinh doanh
N1
検事
kenji
công tố viên
N1
情無い
nasakenai
đáng thương, tội nghiệp, đáng xấu hổ
N1
感無量
kammuryou
cảm xúc sâu sắc, tràn ngập cảm xúc
N1
議事堂
gijidou
Xây dựng chế độ ăn kiêng
N1
軍事
gunji
quân sự
N1
事項
jikou
(các) vấn đề, mục, sự kiện
N1
事前
jizen
trước, trước, trước
Kanji