Từ
無口
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtsự dè dặt
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N3
無駄
muda
sự lãng phí, vô ích, vô dụng
N3
無料
muryou
miễn phí, không thu tiền, cho không
N3
利口
rikou
thông minh, lanh lợi
N3
悪口
warukuchi
lời nói xấu, sự xúc phạm, nói bậy
N3
無し
nashi
không có
N3
無事
buji
an ninh, hòa bình
N4
無くなる
nakunaru
mất đi, hết
N4
人口
jinkou
dân số, số dân
N4
無理
muri
không thể, quá sức
Kanji