Từ
無論
Ý nghĩa bằng Tiếng Việttất nhiên, dĩ nhiên, chắc chắn
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
言論
genron
thảo luận, phát biểu
N1
討論
touron
cuộc thảo luận, tranh luận
N1
情無い
nasakenai
đáng thương, tội nghiệp, đáng xấu hổ
N1
異論
iron
ý kiến khác nhau, sự phản đối
N1
感無量
kammuryou
cảm xúc sâu sắc, tràn ngập cảm xúc
N1
世論
seron
dư luận
N1
素っ気無い
sokkenai
lạnh lùng, ngắn gọn, cộc lốc, thẳng thừng
N1
台無し
dainashi
lộn xộn, hư hỏng, (đến) không có gì
N1
論議
rongi
cuộc thảo luận
Kanji