Từ
物語る
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtđể nói, để chỉ ra
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
略語
ryakugo
viết tắt, viết tắt
N1
標語
hyougo
khẩu hiệu, phương châm, câu cửa miệng
N2
編み物
amimono
đan lát
N2
入れ物
iremono
hộp đựng, thùng đựng
N2
落し物
otoshimono
tài sản bị mất
N2
貨物
kamotsu
hàng hóa, vận chuyển hàng hóa
N2
敬語
keigo
ngôn ngữ kính trọng (lit., ngôn ngữ tôn trọng)
N2
鉱物
koubutsu
khoáng sản
N2
実物
jitsubutsu
một điều thực tế
Kanji