Từ
現~
Ý nghĩa bằng Tiếng Việthiện tại, đương nhiệm
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N4
日本語らしい表現を覚えるには、たくさん例文を読むのが大切だと思う
Nihongo rashii hyougen o oboeru ni wa, takusan reibun o yomu no ga taisetsu da to omou
Để học cách diễn đạt tự nhiên tiếng Nhật, tôi nghĩ đọc nhiều câu ví dụ rất quan trọng
N4
最近覚えた表現を使って短い会話を作ってみない?
Saikin oboeta hyougen o tsukatte mijikai kaiwa o tsukutte minai
Bạn thử tạo đoạn hội thoại ngắn bằng biểu đạt mới học nhé
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
現像
genzou
rửa ảnh, tráng phim
N1
現地
genchi
tại chỗ, địa phương sở tại
N1
再現
saigen
sinh sản, trở lại, hồi sinh
N1
現行
genkou
hiện hành, đang áp dụng, đang vận hành
N1
出現
shutsugen
sự xuất hiện, sự đến
N2
現に
genni
thực sự, thực sự
N3
実現
jitsugen
hiện thực hóa, thực hiện
N3
現す
arawasu
hiện ra, bộc lộ
N3
現れ
araware
biểu hiện, dấu hiệu
Kanji